Cao su chống va đập cửa

Từ: nguyên, ngoan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nguyên, ngoan:

蚖 nguyên, ngoan

Đây là các chữ cấu thành từ này: nguyên,ngoan

nguyên, ngoan [nguyên, ngoan]

U+8696, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;

nguyên, ngoan

Nghĩa Trung Việt của từ 蚖

(Danh) Một giống như thằn lằn.

(Danh)
Một loại cây (theo sách cổ).Một âm là ngoan.

(Danh)
Một loại rắn độc (theo sách cổ).
◎Như: ngoan cao
, ngoan chi sáp hay mỡ rắn ngoan (dùng để thắp đèn).
§ Cũng viết là .

Chữ gần giống với 蚖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

Chữ gần giống 蚖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚖 Tự hình chữ 蚖 Tự hình chữ 蚖 Tự hình chữ 蚖

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoan

ngoan𠺿:ngoan ngoãn
ngoan:ngoan ngoãn
ngoan:ngoan ngoãn
nguyên, ngoan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nguyên, ngoan Tìm thêm nội dung cho: nguyên, ngoan